TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retiration

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

retiration nghĩa là sự in mặt sau.

Nghĩa của retiration

Danh từ · giống cái

  1. Ngành in Sự in mặt sau (tờ giấy).
    • presse à retirationmáy in hai mặt

Dạng từ của retiration

Đi với mạo từ: une retiration · la retiration

Câu hỏi thường gặp

retiration nghĩa là gì?

retiration (danh từ) nghĩa là sự in mặt sau.

retiration là giống đực hay giống cái?

retiration là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.