TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retercer

giọng máy của trình duyệt

retercer nghĩa là Cày lại lần thứ tư (ruộng nho).

Nghĩa của retercer

Ngoại động từ

  1. Cày lại lần thứ tư (ruộng nho).

Câu hỏi thường gặp

retercer nghĩa là gì?

retercer (ngoại động từ) nghĩa là Cày lại lần thứ tư (ruộng nho).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.