TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retardement

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.taʁ.də.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

retardement nghĩa là sự chậm trễ.

Nghĩa của retardement

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Sự chậm trễ.
    • à retardementchậm (lại)
    • Bombe à retardementbom nổ chậm

Dạng từ của retardement

Đi với mạo từ: un retardement · le retardement

Số nhiềuretardements

Cụm từ, thành ngữ với retardement

  • compredre à retardement — (thân mật) chậm hiểu

Câu ví dụ với retardement

  • Après plusieurs retardements, l'avion finit par décoller. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delay

Câu hỏi thường gặp

retardement nghĩa là gì?

retardement (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ.

retardement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retardement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.taʁ.də.mɑ̃/.

retardement là giống đực hay giống cái?

retardement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.