TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

resurgir

/ʁǝ.syʁ.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

resurgir nghĩa là lại nổi lên.

Nghĩa của resurgir

Nội động từ

  1. Lại nổi lên.

Câu hỏi thường gặp

resurgir nghĩa là gì?

resurgir (nội động từ) nghĩa là lại nổi lên.

resurgir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resurgir (giọng Pháp chuẩn): /ʁǝ.syʁ.ʒiʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.