resplendissement
danh từ giống đực (m)
/ʁɛs.plɑ̃.dis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
resplendissement nghĩa là sự rực sáng.
Nghĩa của resplendissement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự rực sáng.
- Le resplendissement de l'aurorerạng đông rực sáng
Dạng từ của resplendissement
Đi với mạo từ: un resplendissement · le resplendissement
| Số nhiều | resplendissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resplendence
Câu hỏi thường gặp
resplendissement nghĩa là gì?
resplendissement (danh từ) nghĩa là sự rực sáng.
resplendissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resplendissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛs.plɑ̃.dis.mɑ̃/.
resplendissement là giống đực hay giống cái?
resplendissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).