requin
/ʁə.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
requin nghĩa là cá mập.
Nghĩa của requin
Danh từ · giống đực
- Cá mập. (biên soạn)
Dạng từ của requin
Đi với mạo từ: un requin · le requin
| Số nhiều | requins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với requin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shark; a person profiting from others by treachery
Câu hỏi thường gặp
requin nghĩa là gì?
requin (danh từ) nghĩa là cá mập.
requin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của requin (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kɛ̃/.
requin là giống đực hay giống cái?
requin là danh từ giống đực (dùng với un, le).