TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

requeté

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

requeté nghĩa là Quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha).

Nghĩa của requeté

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha).

Dạng từ của requeté

Đi với mạo từ: un requeté · le requeté

Câu hỏi thường gặp

requeté nghĩa là gì?

requeté (danh từ) nghĩa là Quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha).

requeté là giống đực hay giống cái?

requeté là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.