TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repêcher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.pɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

repêcher nghĩa là câu lại, vớt.

Nghĩa của repêcher

Ngoại động từ

  1. Câu lại.
    • Repêcher des poissons échappés de la nassecâu lại cá ở lờ thoát ra
  2. Vớt.
    • Repêcher un noyévớt một người chết đuối
    • Repêcher un candidatvớt một thí sinh
  3. Thân mật Cứu vớt.
    • Repêcher un parent dans l'embarrascứu vớt một người thân thích trong lúc khó khăn

Chia động từ repêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: repêchéHiện tại phân từ: repêchant

Hiện tại présent

  • je repêche
  • tu repêches
  • il/elle repêche
  • nous repêchons
  • vous repêchez
  • ils/elles repêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai repêché
  • tu as repêché
  • il/elle a repêché
  • nous avons repêché
  • vous avez repêché
  • ils/elles ont repêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je repêchais
  • tu repêchais
  • il/elle repêchait
  • nous repêchions
  • vous repêchiez
  • ils/elles repêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je repêcherai
  • tu repêcheras
  • il/elle repêchera
  • nous repêcherons
  • vous repêcherez
  • ils/elles repêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je repêcherais
  • tu repêcherais
  • il/elle repêcherait
  • nous repêcherions
  • vous repêcheriez
  • ils/elles repêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je repêche
  • que tu repêches
  • qu'il/elle repêche
  • que nous repêchions
  • que vous repêchiez
  • qu'ils/elles repêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je repêchai
  • tu repêchas
  • il/elle repêcha
  • nous repêchâmes
  • vous repêchâtes
  • ils/elles repêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • repêche (tu)
  • repêchons (nous)
  • repêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fish out, rescue (from water)

Câu hỏi thường gặp

repêcher nghĩa là gì?

repêcher (ngoại động từ) nghĩa là câu lại, vớt.

repêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repêcher (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pɛ.ʃe/.

Chia động từ repêcher ở thì hiện tại thế nào?

je repêche, tu repêches, il/elle repêche, nous repêchons, vous repêchez, ils/elles repêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.