reptile
reptile nghĩa là bò sát, hèn hạ, luồn cúi, loài bò sát.
Nghĩa của reptile
Tính từ
- Bò sát.
- Animal reptileđộng vật bò sát
- Nghĩa bóng Hèn hạ, luồn cúi.
Danh từ · giống đực
- Động vật học Loài bò sát.
- Số nhiều (động vật học) lớp bò sát.
- Nghĩa bóng Con người hèn hạ, con người luồn cúi.
Dạng từ của reptile
| Số nhiều | reptiles |
Câu ví dụ với reptile
- Les serpents sont des reptiles. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5386436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reptile
Câu hỏi thường gặp
reptile nghĩa là gì?
reptile (tính từ, danh từ) nghĩa là bò sát, hèn hạ, luồn cúi, loài bò sát.
reptile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reptile (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛp.til/.