reposoir
danh từ giống đực (m)
/ʁə.pɔ.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
reposoir nghĩa là hương án.
Nghĩa của reposoir
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Hương án.
Dạng từ của reposoir
Đi với mạo từ: un reposoir · le reposoir
| Số nhiều | reposoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ altar of repose; rest
Câu hỏi thường gặp
reposoir nghĩa là gì?
reposoir (danh từ) nghĩa là hương án.
reposoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reposoir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pɔ.zwaʁ/.
reposoir là giống đực hay giống cái?
reposoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).