repose-tête
danh từ giống đực (m)
/ʁə.poz.tɛt/ giọng máy của trình duyệt
repose-tête nghĩa là Như appui-tête.
Nghĩa của repose-tête
Danh từ · giống đực
- Như appui-tête.
Dạng từ của repose-tête
Đi với mạo từ: un repose-tête · le repose-tête
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headrest
Câu hỏi thường gặp
repose-tête nghĩa là gì?
repose-tête (danh từ) nghĩa là Như appui-tête.
repose-tête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repose-tête (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.poz.tɛt/.
repose-tête là giống đực hay giống cái?
repose-tête là danh từ giống đực (dùng với un, le).