report
danh từ giống đực (m)
/ʁə.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
report nghĩa là sự mang sang, khoản tiền mang sang.
Nghĩa của report
Danh từ · giống đực
- Kế toán Sự mang sang; khoản tiền mang sang.
- Sự sang hình.
- Sự hoãn.
- Le report d'une question à une séance ultérieuresự hoãn một vấn đề đến kỳ sau
- Người mua chịu lại (sau khi bán lấy tiền mặt).
- Sự đánh cá chuyển tiếp (đánh cá ngựa).
Dạng từ của report
Đi với mạo từ: un report · le report
| Số nhiều | reports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với report
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postponement; deferment
Câu hỏi thường gặp
report nghĩa là gì?
report (danh từ) nghĩa là sự mang sang, khoản tiền mang sang.
report phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của report (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pɔʁ/.
report là giống đực hay giống cái?
report là danh từ giống đực (dùng với un, le).