repasseur
danh từ giống đực (m)
/ʁə.pa.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
repasseur nghĩa là người mài dao kéo.
Nghĩa của repasseur
Danh từ · giống đực
- Người mài dao kéo.
Dạng từ của repasseur
Đi với mạo từ: un repasseur · le repasseur
| Số nhiều | repasseuses |
Câu hỏi thường gặp
repasseur nghĩa là gì?
repasseur (danh từ) nghĩa là người mài dao kéo.
repasseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repasseur (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pa.sœʁ/.
repasseur là giống đực hay giống cái?
repasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).