repasseuse
danh từ giống cái (f)
/ʁə.pa.søz/ giọng máy của trình duyệt
repasseuse nghĩa là chị thợ là, máy là.
Nghĩa của repasseuse
Danh từ · giống cái
- Chị thợ là.
- Máy là.
Dạng từ của repasseuse
Đi với mạo từ: une repasseuse · la repasseuse
| Số nhiều | repasseuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ironer (machine or female person)
Câu hỏi thường gặp
repasseuse nghĩa là gì?
repasseuse (danh từ) nghĩa là chị thợ là, máy là.
repasseuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repasseuse (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pa.søz/.
repasseuse là giống đực hay giống cái?
repasseuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).