rente
danh từ giống cái (f)
/ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
rente nghĩa là tô tức, niêm kim, trợ cấp.
Nghĩa của rente
Danh từ · giống cái
- Tô tức.
- Vivre de ses rentessống bằng tô tức
- Niêm kim; trợ cấp.
- Rente viagèreniên kim trọn đời
- Công trái.
Dạng từ của rente
Đi với mạo từ: une rente · la rente
| Số nhiều | rentes |
Họ từ của rente
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annuity; benefit; pension; private income
Câu hỏi thường gặp
rente nghĩa là gì?
rente (danh từ) nghĩa là tô tức, niêm kim, trợ cấp.
rente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rente (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃t/.
rente là giống đực hay giống cái?
rente là danh từ giống cái (dùng với une, la).