TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renouvelant

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

renouvelant nghĩa là Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.

Nghĩa của renouvelant

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.

Dạng từ của renouvelant

Đi với mạo từ: un renouvelant · le renouvelant

Câu hỏi thường gặp

renouvelant nghĩa là gì?

renouvelant (danh từ) nghĩa là Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.

renouvelant là giống đực hay giống cái?

renouvelant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.