renouvelant nghĩa là Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.
Nghĩa của renouvelant
Danh từ · giống đực
Tôn giáo Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.
Dạng từ của renouvelant
Đi với mạo từ: un renouvelant · le renouvelant
Câu hỏi thường gặp
renouvelant nghĩa là gì?
renouvelant (danh từ) nghĩa là Trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể.
renouvelant là giống đực hay giống cái?
renouvelant là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.