renonciateur
danh từ giống đực (m)
/ʁə.nɔ̃.sja.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
renonciateur nghĩa là người nhường quyền.
Nghĩa của renonciateur
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Người nhường quyền.
Dạng từ của renonciateur
Đi với mạo từ: un renonciateur · le renonciateur
Câu hỏi thường gặp
renonciateur nghĩa là gì?
renonciateur (danh từ) nghĩa là người nhường quyền.
renonciateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renonciateur (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.nɔ̃.sja.tœʁ/.
renonciateur là giống đực hay giống cái?
renonciateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).