TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rengager

/ʁɑ̃.ɡa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

rengager nghĩa là cầm cố lại, thuê lại, mướn lại, cam kết lại.

Nghĩa của rengager

Ngoại động từ

  1. Cầm cố lại.
  2. Thuê lại, mướn lại.
  3. Tuyển mộ lại (lính).
  4. Lồng lại vào, đưa lại vào.

Nội động từ

  1. Cam kết lại, giao ước lại.
  2. Đăng lính lại.
  3. Thân mật Bắt đầu lại, làm lại.

Chia động từ rengager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rengagéHiện tại phân từ: rengageant

Hiện tại présent

  • je rengage
  • tu rengages
  • il/elle rengage
  • nous rengageons
  • vous rengagez
  • ils/elles rengagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rengagé
  • tu as rengagé
  • il/elle a rengagé
  • nous avons rengagé
  • vous avez rengagé
  • ils/elles ont rengagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rengageais
  • tu rengageais
  • il/elle rengageait
  • nous rengagions
  • vous rengagiez
  • ils/elles rengageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rengagerai
  • tu rengageras
  • il/elle rengagera
  • nous rengagerons
  • vous rengagerez
  • ils/elles rengageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rengagerais
  • tu rengagerais
  • il/elle rengagerait
  • nous rengagerions
  • vous rengageriez
  • ils/elles rengageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rengage
  • que tu rengages
  • qu'il/elle rengage
  • que nous rengagions
  • que vous rengagiez
  • qu'ils/elles rengagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rengageai
  • tu rengageas
  • il/elle rengagea
  • nous rengageâmes
  • vous rengageâtes
  • ils/elles rengagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rengage (tu)
  • rengageons (nous)
  • rengagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reengage

Câu hỏi thường gặp

rengager nghĩa là gì?

rengager (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cầm cố lại, thuê lại, mướn lại, cam kết lại.

rengager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rengager (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ɡa.ʒe/.

Chia động từ rengager ở thì hiện tại thế nào?

je rengage, tu rengages, il/elle rengage, nous rengageons, vous rengagez, ils/elles rengagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.