TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rendre visite

/ʁɑ̃.dʁə vi.zit/ giọng máy của trình duyệt

rendre visite nghĩa là thăm.

Nghĩa của rendre visite

Động từ

  1. Thăm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite.Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.
    • Pourquoi ne viens-tu pas nous rendre visite ?Sao bạn không tới thăm tụi tôi?

Câu ví dụ với rendre visite

  • Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.Tatoeba #1402937
  • Pourquoi ne viens-tu pas nous rendre visite ? Sao bạn không tới thăm tụi tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4448395
  • Pourquoi ne venez-vous pas nous rendre visite ? Sao bạn không tới thăm tụi tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7360307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to visit; to pay a visit to

Câu hỏi thường gặp

rendre visite nghĩa là gì?

rendre visite (động từ) nghĩa là thăm.

rendre visite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rendre visite (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.dʁə vi.zit/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.