rendre visite
rendre visite nghĩa là thăm.
Nghĩa của rendre visite
Động từ
- Thăm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite.Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.
- Pourquoi ne viens-tu pas nous rendre visite ?Sao bạn không tới thăm tụi tôi?
Câu ví dụ với rendre visite
- Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.Tatoeba #1402937
- Pourquoi ne viens-tu pas nous rendre visite ? Sao bạn không tới thăm tụi tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4448395
- Pourquoi ne venez-vous pas nous rendre visite ? Sao bạn không tới thăm tụi tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7360307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to visit; to pay a visit to
Câu hỏi thường gặp
rendre visite nghĩa là gì?
rendre visite (động từ) nghĩa là thăm.
rendre visite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rendre visite (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.dʁə vi.zit/.