TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rencaissage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rencaissage nghĩa là Nông nghiệp sự lại cho vào thùng (cây ươm).

Nghĩa của rencaissage

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp sự lại cho vào thùng (cây ươm).

Dạng từ của rencaissage

Đi với mạo từ: un rencaissage · le rencaissage

Câu hỏi thường gặp

rencaissage nghĩa là gì?

rencaissage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự lại cho vào thùng (cây ươm).

rencaissage là giống đực hay giống cái?

rencaissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.