TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remplage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

remplage nghĩa là Sự bít khoảng trống giữa hai mặt tường.

Nghĩa của remplage

Danh từ · giống đực

  1. Xây dựng Sự bít khoảng trống giữa hai mặt tường.
  2. Xây dựng Vật liệu bít khoảng trống giữa hai mặt tường.

Dạng từ của remplage

Đi với mạo từ: un remplage · le remplage

Câu hỏi thường gặp

remplage nghĩa là gì?

remplage (danh từ) nghĩa là Sự bít khoảng trống giữa hai mặt tường.

remplage là giống đực hay giống cái?

remplage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.