TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remords

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.mɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

remords nghĩa là sự hối hận, cắn rứt lương tâm.

Nghĩa của remords

Danh từ · giống đực

  1. Sự hối hận, cắn rứt lương tâm. (biên soạn)

Dạng từ của remords

Đi với mạo từ: un remords · le remords

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remords

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với remords

  • Elles ont éprouvé des remords pour ce qu'elles ont fait. Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ remorse, feeling of remorse

Câu hỏi thường gặp

remords nghĩa là gì?

remords (danh từ) nghĩa là sự hối hận, cắn rứt lương tâm.

remords phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remords (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔʁ/.

remords là giống đực hay giống cái?

remords là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.