TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remontage

danh từ giống đực (m)
/ʁə.mɔ̃.taʒ/ giọng máy của trình duyệt

remontage nghĩa là sự ngược dòng sông, sự lên dây.

Nghĩa của remontage

Danh từ · giống đực

  1. Sự ngược dòng sông.
  2. Sự lên dây (đồng hồ, máy hát).
  3. Sự thay da mặt và đế (giày).

Dạng từ của remontage

Đi với mạo từ: un remontage · le remontage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remontage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

remontage nghĩa là gì?

remontage (danh từ) nghĩa là sự ngược dòng sông, sự lên dây.

remontage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remontage (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔ̃.taʒ/.

remontage là giống đực hay giống cái?

remontage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.