remontage
danh từ giống đực (m)
/ʁə.mɔ̃.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
remontage nghĩa là sự ngược dòng sông, sự lên dây.
Nghĩa của remontage
Danh từ · giống đực
- Sự ngược dòng sông.
- Sự lên dây (đồng hồ, máy hát).
- Sự thay da mặt và đế (giày).
Dạng từ của remontage
Đi với mạo từ: un remontage · le remontage
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remontage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
remontage nghĩa là gì?
remontage (danh từ) nghĩa là sự ngược dòng sông, sự lên dây.
remontage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remontage (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔ̃.taʒ/.
remontage là giống đực hay giống cái?
remontage là danh từ giống đực (dùng với un, le).