remarquablement
/ʁə.maʁ.ka.blə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
remarquablement nghĩa là đặc biệt, rất.
Nghĩa của remarquablement
Phó từ
- Đặc biệt, rất.
- Une femme remarquablement bellemột người phụ nữ đặc biệt đẹp
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ remarkably, outstandingly
Câu hỏi thường gặp
remarquablement nghĩa là gì?
remarquablement (phó từ) nghĩa là đặc biệt, rất.
remarquablement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remarquablement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.maʁ.ka.blə.mɑ̃/.