TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remâcher

/ʁə.ma.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

remâcher nghĩa là ngẫm nghĩ về, nhai lại.

Nghĩa của remâcher

Ngoại động từ

  1. Ngẫm nghĩ về.
    • Remâcher le passéngẫm nghĩ về quá khứ
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nhai lại.
    • remâcher sa colèreuất giận

Chia động từ remâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: remâchéHiện tại phân từ: remâchant

Hiện tại présent

  • je remâche
  • tu remâches
  • il/elle remâche
  • nous remâchons
  • vous remâchez
  • ils/elles remâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai remâché
  • tu as remâché
  • il/elle a remâché
  • nous avons remâché
  • vous avez remâché
  • ils/elles ont remâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remâchais
  • tu remâchais
  • il/elle remâchait
  • nous remâchions
  • vous remâchiez
  • ils/elles remâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remâcherai
  • tu remâcheras
  • il/elle remâchera
  • nous remâcherons
  • vous remâcherez
  • ils/elles remâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remâcherais
  • tu remâcherais
  • il/elle remâcherait
  • nous remâcherions
  • vous remâcheriez
  • ils/elles remâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remâche
  • que tu remâches
  • qu'il/elle remâche
  • que nous remâchions
  • que vous remâchiez
  • qu'ils/elles remâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remâchai
  • tu remâchas
  • il/elle remâcha
  • nous remâchâmes
  • vous remâchâtes
  • ils/elles remâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • remâche (tu)
  • remâchons (nous)
  • remâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rehash

Câu hỏi thường gặp

remâcher nghĩa là gì?

remâcher (ngoại động từ) nghĩa là ngẫm nghĩ về, nhai lại.

remâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remâcher (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ma.ʃe/.

Chia động từ remâcher ở thì hiện tại thế nào?

je remâche, tu remâches, il/elle remâche, nous remâchons, vous remâchez, ils/elles remâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.