religionnaire
danh từ giống đực (m)
/ʁə.li.ʒjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
religionnaire nghĩa là giáo đồ tân giáo.
Nghĩa của religionnaire
Danh từ · giống đực
- Sử học Giáo đồ Tân giáo.
Dạng từ của religionnaire
Đi với mạo từ: un religionnaire · le religionnaire
Câu hỏi thường gặp
religionnaire nghĩa là gì?
religionnaire (danh từ) nghĩa là giáo đồ tân giáo.
religionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của religionnaire (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.li.ʒjɔ.nɛʁ/.
religionnaire là giống đực hay giống cái?
religionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).