reinette
danh từ giống cái (f)
/ʁɛ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
reinette nghĩa là táo renet.
Nghĩa của reinette
Danh từ · giống cái
- Táo renet (một lại táo ngon).
Dạng từ của reinette
Đi với mạo từ: une reinette · la reinette
| Số nhiều | reinettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reinette (group of apple cultivars)
Câu hỏi thường gặp
reinette nghĩa là gì?
reinette (danh từ) nghĩa là táo renet.
reinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinette (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.nɛt/.
reinette là giống đực hay giống cái?
reinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).