TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

regrèvement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

regrèvement nghĩa là sự tăng thuế.

Nghĩa của regrèvement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tăng thuế.

Dạng từ của regrèvement

Đi với mạo từ: un regrèvement · le regrèvement

Câu hỏi thường gặp

regrèvement nghĩa là gì?

regrèvement (danh từ) nghĩa là sự tăng thuế.

regrèvement là giống đực hay giống cái?

regrèvement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.