refleurissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
refleurissement nghĩa là sự ra hoa lại, sự nở hoa lại.
Nghĩa của refleurissement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự ra hoa lại, sự nở hoa lại (của một cây).
Dạng từ của refleurissement
Đi với mạo từ: un refleurissement · le refleurissement
| Số nhiều | refleurissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reflowering; reblooming
Câu hỏi thường gặp
refleurissement nghĩa là gì?
refleurissement (danh từ) nghĩa là sự ra hoa lại, sự nở hoa lại.
refleurissement là giống đực hay giống cái?
refleurissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).