redan
danh từ giống đực (m)
/ʁə.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
redan nghĩa là góc chia, bậc.
Nghĩa của redan
Danh từ · giống đực
- Góc chia (của công sự).
- Xây dựng Bậc (ở trên một bức tường xây trên đất dốc).
- Kiến trúc Đường cắt hình răng (cũng redent).
Dạng từ của redan
Đi với mạo từ: un redan · le redan
Câu hỏi thường gặp
redan nghĩa là gì?
redan (danh từ) nghĩa là góc chia, bậc.
redan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redan (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.dɑ̃/.
redan là giống đực hay giống cái?
redan là danh từ giống đực (dùng với un, le).