TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

recycler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.si.kle/ giọng máy của trình duyệt

recycler nghĩa là chuyển hướng học tập, bổ túc.

Nghĩa của recycler

Ngoại động từ

  1. Chuyển hướng học tập (cho học sinh).
  2. Bổ túc (cho cán bộ).
  3. Kỹ thuật Cho tuần hoàn lại.

Chia động từ recycler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: recycléHiện tại phân từ: recyclant

Hiện tại présent

  • je recycle
  • tu recycles
  • il/elle recycle
  • nous recyclons
  • vous recyclez
  • ils/elles recyclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai recyclé
  • tu as recyclé
  • il/elle a recyclé
  • nous avons recyclé
  • vous avez recyclé
  • ils/elles ont recyclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je recyclais
  • tu recyclais
  • il/elle recyclait
  • nous recyclions
  • vous recycliez
  • ils/elles recyclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je recyclerai
  • tu recycleras
  • il/elle recyclera
  • nous recyclerons
  • vous recyclerez
  • ils/elles recycleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je recyclerais
  • tu recyclerais
  • il/elle recyclerait
  • nous recyclerions
  • vous recycleriez
  • ils/elles recycleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je recycle
  • que tu recycles
  • qu'il/elle recycle
  • que nous recyclions
  • que vous recycliez
  • qu'ils/elles recyclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je recyclai
  • tu recyclas
  • il/elle recycla
  • nous recyclâmes
  • vous recyclâtes
  • ils/elles recyclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • recycle (tu)
  • recyclons (nous)
  • recyclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recycle

Câu hỏi thường gặp

recycler nghĩa là gì?

recycler (ngoại động từ) nghĩa là chuyển hướng học tập, bổ túc.

recycler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recycler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.si.kle/.

Chia động từ recycler ở thì hiện tại thế nào?

je recycle, tu recycles, il/elle recycle, nous recyclons, vous recyclez, ils/elles recyclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.