recès
danh từ giống đực (m)
/ʁə.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
recès nghĩa là Như recez.
Nghĩa của recès
Danh từ · giống đực
- Như recez.
Dạng từ của recès
Đi với mạo từ: un recès · le recès
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recess
Câu hỏi thường gặp
recès nghĩa là gì?
recès (danh từ) nghĩa là Như recez.
recès phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recès (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.sɛ/.
recès là giống đực hay giống cái?
recès là danh từ giống đực (dùng với un, le).