reculement
danh từ giống đực (m)
/ʁøkylmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
reculement nghĩa là dây mông, sự giật.
Nghĩa của reculement
Danh từ · giống đực
- Dây mông (ở bộ dây cương ngựa, khiến ngựa lùi thì lùi được cả xe).
- Từ cũ; nghiã cũ Sự giật (của súng khi bắn).
- mur en reculementtường thụt vào
Dạng từ của reculement
Đi với mạo từ: un reculement · le reculement
Câu hỏi thường gặp
reculement nghĩa là gì?
reculement (danh từ) nghĩa là dây mông, sự giật.
reculement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reculement (giọng Pháp chuẩn): /ʁøkylmɑ̃/.
reculement là giống đực hay giống cái?
reculement là danh từ giống đực (dùng với un, le).