rechaussement
danh từ giống đực (m)
/ʁəʃosmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rechaussement nghĩa là Nông nghiệp sự vun gốc.
Nghĩa của rechaussement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự vun gốc.
Dạng từ của rechaussement
Đi với mạo từ: un rechaussement · le rechaussement
Câu hỏi thường gặp
rechaussement nghĩa là gì?
rechaussement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự vun gốc.
rechaussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rechaussement (giọng Pháp chuẩn): /ʁəʃosmɑ̃/.
rechaussement là giống đực hay giống cái?
rechaussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).