receleur
receleur nghĩa là người chứa chấp, người oa trữ.
Nghĩa của receleur
Danh từ · cả hai giống
- Luật học, pháp lý Người chứa chấp, người oa trữ.
Dạng từ của receleur
| Số nhiều | receleurs |
| Giống cái | receleuse /ʁǝ.sløz/ |
| Giống cái số nhiều | receleuses |
Câu ví dụ với receleur
- Un receleur est pire qu'un voleur. Oa trữ cũng là ăn cắp.Tatoeba #619164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fence, receiver (someone who hides or buys and sells stolen goods)
Câu hỏi thường gặp
receleur nghĩa là gì?
receleur (danh từ) nghĩa là người chứa chấp, người oa trữ.
receleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của receleur (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.s(ə).lœʁ/.
receleur là giống đực hay giống cái?
receleur là danh từ cả hai giống.