TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

receler

/ʁə.s(ə).le/ giọng máy của trình duyệt

receler nghĩa là giấu, chứa đựng, ẩn một nơi.

Nghĩa của receler

Ngoại động từ

  1. Giấu.
    • Receler un secretgiấu kín một điều bí mật
    • Receler une véritégiấu một sự thực
  2. Chứa đựng.
    • Que de beautés recèle cet ouvragetác phẩm ấy chứa đựng biết bao điều đẹp đẽ
  3. Luật học, pháp lý Chứa chấp, oa trữ.

Nội động từ

  1. Săn bắn Ẩn một nơi.

Chia động từ receler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: receléHiện tại phân từ: recelant

Hiện tại présent

  • je recèle
  • tu recèles
  • il/elle recèle
  • nous recelons
  • vous recelez
  • ils/elles recèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai recelé
  • tu as recelé
  • il/elle a recelé
  • nous avons recelé
  • vous avez recelé
  • ils/elles ont recelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je recelais
  • tu recelais
  • il/elle recelait
  • nous recelions
  • vous receliez
  • ils/elles recelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je recèlerai
  • tu recèleras
  • il/elle recèlera
  • nous recèlerons
  • vous recèlerez
  • ils/elles recèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je recèlerais
  • tu recèlerais
  • il/elle recèlerait
  • nous recèlerions
  • vous recèleriez
  • ils/elles recèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je recèle
  • que tu recèles
  • qu'il/elle recèle
  • que nous recelions
  • que vous receliez
  • qu'ils/elles recèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je recelai
  • tu recelas
  • il/elle recela
  • nous recelâmes
  • vous recelâtes
  • ils/elles recelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • recèle (tu)
  • recelons (nous)
  • recelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của receler

Câu ví dụ với receler

  • L’espace recèle des possibilités infinies. Không gian chứa đựng vô vàn khả năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceal; to receive (stolen goods); to harbour

Câu hỏi thường gặp

receler nghĩa là gì?

receler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giấu, chứa đựng, ẩn một nơi.

receler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.s(ə).le/.

Chia động từ receler ở thì hiện tại thế nào?

je recèle, tu recèles, il/elle recèle, nous recelons, vous recelez, ils/elles recèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.