rayonne
danh từ giống cái (f)
/ʁɛ.jɔn/ giọng máy của trình duyệt
rayonne nghĩa là tơ nhân tạo, lụa nhân tạo.
Nghĩa của rayonne
Danh từ · giống cái
- Tơ nhân tạo; lụa nhân tạo.
- Rayonne duveteuselụa nhân tạo xù lông
- Rayonne encolléelụa nhân tạo hồ cứng
Dạng từ của rayonne
Đi với mạo từ: une rayonne · la rayonne
Câu hỏi thường gặp
rayonne nghĩa là gì?
rayonne (danh từ) nghĩa là tơ nhân tạo, lụa nhân tạo.
rayonne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rayonne (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.jɔn/.
rayonne là giống đực hay giống cái?
rayonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).