TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayonne

danh từ giống cái (f)
/ʁɛ.jɔn/ giọng máy của trình duyệt

rayonne nghĩa là tơ nhân tạo, lụa nhân tạo.

Nghĩa của rayonne

Danh từ · giống cái

  1. Tơ nhân tạo; lụa nhân tạo.
    • Rayonne duveteuselụa nhân tạo xù lông
    • Rayonne encolléelụa nhân tạo hồ cứng

Dạng từ của rayonne

Đi với mạo từ: une rayonne · la rayonne

Câu hỏi thường gặp

rayonne nghĩa là gì?

rayonne (danh từ) nghĩa là tơ nhân tạo, lụa nhân tạo.

rayonne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayonne (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.jɔn/.

rayonne là giống đực hay giống cái?

rayonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.