TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayère

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

rayère nghĩa là khe sáng.

Nghĩa của rayère

Danh từ · giống cái

  1. Khe sáng (ở tường một tháp cao).

Dạng từ của rayère

Đi với mạo từ: une rayère · la rayère

Câu hỏi thường gặp

rayère nghĩa là gì?

rayère (danh từ) nghĩa là khe sáng.

rayère là giống đực hay giống cái?

rayère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.