TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ravivage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ravivage nghĩa là sự đánh sạch gỉ.

Nghĩa của ravivage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn).
  2. Ngành dệt Sự làm tươi màu lại.

Dạng từ của ravivage

Đi với mạo từ: un ravivage · le ravivage

Câu hỏi thường gặp

ravivage nghĩa là gì?

ravivage (danh từ) nghĩa là sự đánh sạch gỉ.

ravivage là giống đực hay giống cái?

ravivage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.