ravitaillement
ravitaillement nghĩa là sự tiếp phẩm, sự tiếp tế, hàng tiếp tế.
Nghĩa của ravitaillement
Danh từ · giống đực
- Sự tiếp phẩm, sự tiếp tế.
- Assurer le ravitaillement d'une villebảo đảm sự tiếp tế một thành phố
- Ravitaillement en munitionssự tiếp tế đạn dược
- Hàng tiếp tế.
- ravitaillement en vol(hàng không) sự tiếp xăng trên không
Dạng từ của ravitaillement
Đi với mạo từ: un ravitaillement · le ravitaillement
| Số nhiều | ravitaillements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravitaillement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supplies
Câu hỏi thường gặp
ravitaillement nghĩa là gì?
ravitaillement (danh từ) nghĩa là sự tiếp phẩm, sự tiếp tế, hàng tiếp tế.
ravitaillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravitaillement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.vi.taj.mɑ̃/.
ravitaillement là giống đực hay giống cái?
ravitaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).