ravine
danh từ giống cái (f)
/ʁa.vin/ giọng máy của trình duyệt
ravine nghĩa là khe.
Nghĩa của ravine
Danh từ · giống cái
- Khe (nước chảy).
Dạng từ của ravine
Đi với mạo từ: une ravine · la ravine
| Số nhiều | ravines |
Họ từ của ravine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small ravine or gully; beginning of a furrowing or formation of a ravine
Câu hỏi thường gặp
ravine nghĩa là gì?
ravine (danh từ) nghĩa là khe.
ravine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravine (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.vin/.
ravine là giống đực hay giống cái?
ravine là danh từ giống cái (dùng với une, la).