ravinement
danh từ giống đực (m)
/ʁa.vin.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ravinement nghĩa là sự xói rãnh, rãnh xói.
Nghĩa của ravinement
Danh từ · giống đực
- Sự xói rãnh.
- Rãnh xói.
Dạng từ của ravinement
Đi với mạo từ: un ravinement · le ravinement
| Số nhiều | ravinements |
Câu hỏi thường gặp
ravinement nghĩa là gì?
ravinement (danh từ) nghĩa là sự xói rãnh, rãnh xói.
ravinement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravinement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.vin.mɑ̃/.
ravinement là giống đực hay giống cái?
ravinement là danh từ giống đực (dùng với un, le).