rationnaire
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
rationnaire nghĩa là người lĩnh khẩu phần.
Nghĩa của rationnaire
Danh từ · cả hai giống
- Người lĩnh khẩu phần.
Dạng từ của rationnaire
| Số nhiều | rationnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person who receives a ration
Câu hỏi thường gặp
rationnaire nghĩa là gì?
rationnaire (danh từ) nghĩa là người lĩnh khẩu phần.
rationnaire là giống đực hay giống cái?
rationnaire là danh từ cả hai giống.