TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ratiner

giọng máy của trình duyệt

ratiner nghĩa là làm xoăn tuyết.

Nghĩa của ratiner

Ngoại động từ

  1. Làm xoăn tuyết (len, dạ).

Câu hỏi thường gặp

ratiner nghĩa là gì?

ratiner (ngoại động từ) nghĩa là làm xoăn tuyết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.