ratichon
danh từ giống đực (m)
/ʁa.ti.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ratichon nghĩa là cha cố.
Nghĩa của ratichon
Danh từ · giống đực
- Thông tục, nghĩa xấu Cha cố.
Dạng từ của ratichon
Đi với mạo từ: un ratichon · le ratichon
| Số nhiều | ratichons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratichon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of prêtre (“priest”)
Câu hỏi thường gặp
ratichon nghĩa là gì?
ratichon (danh từ) nghĩa là cha cố.
ratichon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratichon (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ti.ʃɔ̃/.
ratichon là giống đực hay giống cái?
ratichon là danh từ giống đực (dùng với un, le).