rastaquouère
rastaquouère nghĩa là Người ngoại kiều sống xa hoa mà không rõ lấy đâu ra tiền.
Nghĩa của rastaquouère
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người ngoại kiều sống xa hoa mà không rõ lấy đâu ra tiền.
Dạng từ của rastaquouère
Đi với mạo từ: un rastaquouère · le rastaquouère
| Số nhiều | rastaquouères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rastaquouère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rastaquouère
Câu hỏi thường gặp
rastaquouère nghĩa là gì?
rastaquouère (danh từ) nghĩa là Người ngoại kiều sống xa hoa mà không rõ lấy đâu ra tiền.
rastaquouère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rastaquouère (giọng Pháp chuẩn): /ʁas.ta.kwɛʁ/.
rastaquouère là giống đực hay giống cái?
rastaquouère là danh từ giống đực (dùng với un, le).