TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rasseoir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

rasseoir nghĩa là đặt ngồi lại, đặt lại, lắng trong.

Nghĩa của rasseoir

Ngoại động từ

  1. Đặt ngồi lại.
    • Rasseoir un enfantđặt một em bé ngồi lại
  2. Đặt lại.
    • Rasseoir une statueđặt lại pho tượng
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Làm trấn tĩnh lại.
    • Rasseoir son espritlàm cho đầu óc trấn tĩnh lại

Nội động từ

  1. Lắng trong (rượu...).

Chia động từ rasseoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rassisHiện tại phân từ: rassoyant

Hiện tại présent

  • je rassois
  • tu rassois
  • il/elle rassoit
  • nous rassoyons
  • vous rassoyez
  • ils/elles rassoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rassis
  • tu as rassis
  • il/elle a rassis
  • nous avons rassis
  • vous avez rassis
  • ils/elles ont rassis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rassoyais
  • tu rassoyais
  • il/elle rassoyait
  • nous rassoyions
  • vous rassoyiez
  • ils/elles rassoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rassoirai
  • tu rassoiras
  • il/elle rassoira
  • nous rassoirons
  • vous rassoirez
  • ils/elles rassoiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rassoirais
  • tu rassoirais
  • il/elle rassoirait
  • nous rassoirions
  • vous rassoiriez
  • ils/elles rassoiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rassoie
  • que tu rassoies
  • qu'il/elle rassoie
  • que nous rassoyions
  • que vous rassoyiez
  • qu'ils/elles rassoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je rassis
  • tu rassis
  • il/elle rassit
  • nous rassîmes
  • vous rassîtes
  • ils/elles rassirent

Mệnh lệnh impératif

  • rassois (tu)
  • rassoyons (nous)
  • rassoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to re-sit, to sit back down (sit once again)

Câu hỏi thường gặp

rasseoir nghĩa là gì?

rasseoir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt ngồi lại, đặt lại, lắng trong.

rasseoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rasseoir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.swaʁ/.

Chia động từ rasseoir ở thì hiện tại thế nào?

je rassois, tu rassois, il/elle rassoit, nous rassoyons, vous rassoyez, ils/elles rassoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.