rascasse
danh từ giống cái (f)
/ʁas.kas/ giọng máy của trình duyệt
rascasse nghĩa là cá mù làn.
Nghĩa của rascasse
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá mù làn.
Dạng từ của rascasse
Đi với mạo từ: une rascasse · la rascasse
| Số nhiều | rascasses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scorpionfish
Câu hỏi thường gặp
rascasse nghĩa là gì?
rascasse (danh từ) nghĩa là cá mù làn.
rascasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rascasse (giọng Pháp chuẩn): /ʁas.kas/.
rascasse là giống đực hay giống cái?
rascasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).