rancoeur
danh từ giống cái (f)
/ʁɑ̃.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
rancoeur nghĩa là mối oán giận, mối oán hận.
Nghĩa của rancoeur
Danh từ · giống cái
- Mối oán giận, mối oán hận.
- Oublier sa rancœurquên mối oán hận
Dạng từ của rancoeur
Đi với mạo từ: une rancoeur · la rancoeur
| Số nhiều | rancoeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rancoeur
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rancoeur nghĩa là gì?
rancoeur (danh từ) nghĩa là mối oán giận, mối oán hận.
rancoeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rancoeur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.kœʁ/.
rancoeur là giống đực hay giống cái?
rancoeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).