TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ramollo

/ʁa.mɔ.lɔ/ giọng máy của trình duyệt

ramollo nghĩa là Như ramoli.

Nghĩa của ramollo

Tính từ

  1. Thân mật Như ramoli.

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Như ramolli.

Dạng từ của ramollo

Số nhiềuramollos

Câu hỏi thường gặp

ramollo nghĩa là gì?

ramollo (tính từ, danh từ) nghĩa là Như ramoli.

ramollo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramollo (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mɔ.lɔ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.